Võ Tướng và Kỹ Năng Võ Tướng

Danh tướng trong game luôn là nét nổi bật và cũng là nhân tố quan trọng của 1 game chiến thuật. Chắc hẳn các tướng Tam Quốc trong danh sách này đều rất quen thuộc với mọi người. Mỗi tướng có một kỹ năng riêng, và một hiệu ứng phụ riêng, nên sự kết hợp tướng như thế nào là tùy vào mỗi chủ tướng. Vậy sau đây Ải tam quốc sẽ liệt kê danh sách các tướng từ tướng vàng đến tướng tím, cùng kỹ năng của từng tướng để các chủ tướng có thể dễ dàng trong việc chọn lựa tướng nào vào đội hình nhé!

Trong game Ải Tam Quốc có 2 loại tướng: Trung Lập và Quốc Gia.

Lưu ý: Tướng trung lập thì quốc gia nào cũng có thể chiêu mộ, riêng tướng quốc gia thì chỉ có quốc gia đó mới có thể chiêu mộ.

ai-tam-quoc-7

Danh Sách Tướng tím

Quốc Gia: Trung Lập

Tướng Mô tả
Lữ Bố _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 97_Võ lực: 100_Trí lực: 72_Kỹ năng: Vô Song [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng
Vu Cát _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 88_Võ lực: 80_Trí lực: 96_Kỹ năng: Hỏa Long [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao
Hoa Đà _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 76_Võ lực: 72_Trí lực: 95_Kỹ năng: Thần Y [Mưu lược] Hồi phục Binh Lực phe mình, bản thân tăng 120 nộ khí
Tả Từ _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 89_Võ lực: 79_Trí lực: 97_Kỹ năng: Hôn Mê Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp
Hoàng Thừa Ngạn _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 90_Võ lực: 73_Trí lực: 96_Kỹ năng: Cạm Bẫy Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp
Tôn Kiên _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 97_Võ lực: 96_Trí lực: 82_Kỹ năng: Đông Phong [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn
Tôn Sách _Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 98_Võ lực: 98_Trí lực: 87_Kỹ năng: Phong Tiễn [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn
Tôn Quyền _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 98_Võ lực: 86_Trí lực: 92_Kỹ năng: Bá Vương Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp
Tào Tháo _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 100_Võ lực: 82_Trí lực: 98_Kỹ năng: Bá Vương Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp
Lưu Bị _Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 99_Võ lực: 85_Trí lực: 96_Kỹ năng: Bá Vương Có xác suất cao khiến địch hỗn loạn 1 hiệp
Hán Hiến Đế _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 84_Võ lực: 78_Trí lực: 88_Kỹ năng: Vạn Nhân Địch Toàn bộ lính phe mình vô địch trong 1 hiệp
Trương Xuân Hoa _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 92_Võ lực: 67_Trí lực: 95_Kỹ năng: Mê Thuật Thôi miên toàn bộ địch tới khi chúng bị đánh tỉnh

 

Quốc Gia: Ngụy

Tướng Mô Tả
Bàng Đức _Binh Chủng:Kỵ Binh_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 96_Trí lực: 75_Kỹ năng: Đằng Long [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng.
Trương Liêu _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 96_Võ lực: 95_Trí lực: 78_Kỹ năng: Mãnh Hổ [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.
Tào Nhân _Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 96_Võ lực: 95_Trí lực: 76_Kỹ năng: Vô Song [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng.
Tuân Úc _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 97_Võ lực: 75_Trí lực: 97_Kỹ năng: Thiên Lôi [Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn.
Hạ Hầu Đôn _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 98_Võ lực: 96_Trí lực: 77_Kỹ năng: Đông Phong [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn.
Tư Mã Ý _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 94_Võ lực: 78_Trí lực: 97_Kỹ năng: Hôn Mê Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp.
Quách Gia _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 80_Trí lực: 98_Kỹ năng: Cạm Bẫy Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp.

 

Quốc Gia: Thục

Tướng Mô Tả
Trương Phi _Binh Chủng: _Kỵ Binh_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 96_Trí lực: 75_Kỹ năng: Đằng Long [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng.
Triệu Vân _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 96_Võ lực: 97_Trí lực: 78_Kỹ năng: Mãnh Hổ [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.
Mã Siêu _Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 96_Võ lực: 95_Trí lực: 76_Kỹ năng: Vô Song [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng.
Gia Cát Lượng _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 98_Võ lực: 75_Trí lực: 100_Kỹ năng: Thiên Lôi [Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn.
Quan Vũ _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 98_Võ lực: 96_Trí lực: 77_Kỹ năng: Đông Phong [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn.
Bàng Thống _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 93_Võ lực: 78_Trí lực: 94_Kỹ năng: Hôn Mê Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp.
Từ Thứ _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 80_Trí lực: 97_Kỹ năng: Cạm Bẫy Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp.

Quốc gia: Ngô

Tướng Mô Tả
Hoàng Cái _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 94_Trí lực: 75_Kỹ năng: Đằng Long [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao gây choáng
Trình Phổ _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 96_Võ lực: 95_Trí lực: 77_Kỹ năng: Mãnh Hổ [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn
Cam Ninh _Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 96_Võ lực: 95_Trí lực: 76_Kỹ năng: Vô Song [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất lớn gây choáng
Chu Du _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 98_Võ lực: 78_Trí lực: 98_Kỹ năng: Thiên Lôi [Mưu lược] Lôi kích toàn bộ địch, có xác suất cao gây hỗn loạn
Thái Sử Tử _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 97_Võ lực: 96_Trí lực: 77_Kỹ năng: Đông Phong [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất cao tạo ra hỗn loạn
Lục Tốn _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 94_Võ lực: 79_Trí lực: 96_Kỹ năng: Hôn Mê Có xác suất cao khiến địch hôn mê trong 2 hiệp
Lỗ Túc _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 80_Trí lực: 97_Kỹ năng: Cạm Bẫy Có xác suất cao ngăn địch hoạt động trong 1 hiệp

 

ai-tam-quoc-6

Danh Sách Tướng Vàng
 

Quốc Gia: Trung Lập

Tướng Mô Tả
Văn Sửu _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 90_Võ lực: 93_Trí lực: 70_Kỹ năng: Bao Vây [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 25 nộ khí cho phe mình.
Trương Nhậm _Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 91_Võ lực: 92_Trí lực: 74_Kỹ năng: Thiên Kiếm [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.
Hứa Tử Tướng _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 90_Võ lực: 62_Trí lực: 94_Kỹ năng: Lạc Thạch [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.
Tư Mã Huy _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 87_Võ lực: 72_Trí lực: 96_Kỹ năng: Hỏa Long [Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.
Quản Lộ _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 88_Võ lực: 66_Trí lực: 95_Kỹ năng: Quân Nộ Tăng Pháp Công toàn bộ binh lính, tăng 45 nộ khí.
Bắc Đẩu _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 85_Võ lực: 78_Trí lực: 96_Kỹ năng: Trọng Kích [Mưu lược] Trọng kích địch, gây choáng 3 hiệp.
Điêu Thuyền _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 86_Võ lực: 62_Trí lực: 92_Kỹ năng: Mị Hoặc Giảm 100 nộ khí toàn bộ địch.
Trương Trọng Cảnh _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 69_Võ lực: 65_Trí lực: 92_Kỹ năng: Thần Y [Mưu lược] Hồi phục Binh Lực phe mình, bản thân tăng 100 nộ khí.
Hoàng Phủ Tung _Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 94_Võ lực: 92_Trí lực: 78_Kỹ năng: Đằng Long [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.
Ô Diên _Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 92_Võ lực: 93_Trí lực: 72_Kỹ năng: Thiên Kiếm [Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.
Tư Mã Chiêu _Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 90_Võ lực: 83_Trí lực: 92_Kỹ năng: Xưng Hùng Tăng mạnh Pháp Thủ của phe mình, tăng 45 nộ khí.
Tư Mã Sư _Binh Chủng: Mưu Sĩ
_Chỉ Huy: 91_Võ lực: 81_Trí lực: 93_Kỹ năng: Ngự Bá
Tăng mạnh Mưu Công của phe mình, tăng 45 nộ khí.
Tư Mã Viêm _Binh Chủng: Mưu Sĩ
_Chỉ Huy: 92_Võ lực: 85_Trí lực: 90_Kỹ năng: Hỏa Vẫn
[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, thiêu đốt 2 hiệp.
Dương Hổ _Binh Chủng: Bộ Binh
_Chỉ Huy: 96_Võ lực: 81_Trí lực: 92_Kỹ năng: Loạn Thạch
[Mưu lược] Gây choáng hàng sau của địch.
Đỗ Dự _Binh Chủng: Bộ Binh
_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 82_Trí lực: 91_Kỹ năng: Dụ Địch
Hỗn chiến 1 hàng ngang địch.

Quốc Gia: Ngụy

Tướng Mô Tả
Đặng Ngải _Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 94_Võ lực: 87

_Trí lực: 89

_Kỹ năng: Phản Chiến[Mưu lược] Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình.Giả Hủ_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 90_Võ lực: 72

_Trí lực: 95

_Kỹ năng: Hỏa Long[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây ra sát thương lớn.Hạ Hầu Uyên_Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 91_Võ lực: 92

_Trí lực: 76

_Kỹ năng: Tiễn Vũ[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp.Từ Hoảng_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 93_Võ lực: 92

_Trí lực: 74

_Kỹ năng: Khống Chế[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp.Hứa Chử_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 94_Võ lực: 94

_Trí lực: 73

_Kỹ năng: Loạn Vũ[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp.Tào Hồng_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 90_Võ lực: 91

_Trí lực: 73

_Kỹ năng: Chế Ngự[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí.Hí Chí Tài_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 91_Võ lực: 72

_Trí lực: 91

_Kỹ năng: Đầu Độc[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp.Trương Cáp_Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 92_Võ lực: 93

_Trí lực: 71

_Kỹ năng: Bao Vây[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình.Trình Dục_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 93_Võ lực: 73

_Trí lực: 93

_Kỹ năng: Lạc Thạch[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.Điển Vi_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 94_Võ lực: 95

_Trí lực: 75

_Kỹ năng: Thiên Kiếm[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.Tào Phi_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 95_Võ lực: 74

_Trí lực: 95

_Kỹ năng: Hỏa Long[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao.Mãn Sủng_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 89_Võ lực: 72

_Trí lực: 91

_Kỹ năng: Bá ThểHàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp.Chân Cơ_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 87_Võ lực: 69

_Trí lực: 92

_Kỹ năng: Mị HoặcGiảm 100 nộ khí toàn bộ địch.

 

Quốc Gia: Thục

Tướng Mô Tả
Vương Bình _Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 92

_Võ lực: 88

_Trí lực: 85

_Kỹ năng: Khống Chế[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp.Mã Đại_Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 91

_Võ lực: 91

_Trí lực: 77

_Kỹ năng: Tiễn Vũ[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp.Nghiêm Nhan_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 93

_Võ lực: 91

_Trí lực: 80

_Kỹ năng: Loạn Vũ[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp.Khương Duy_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 94

_Võ lực: 87

_Trí lực: 89

_Kỹ năng: Phản Chiến[Mưu lược] Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình.Quan Hưng_Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy: 90

_Võ lực: 91

_Trí lực: 73

_Kỹ năng: Chế Ngự[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khí.Mã Lương_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 91

_Võ lực: 72

_Trí lực: 91

_Kỹ năng: Đầu Độc[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệp.Hoàng Trung_Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 92

_Võ lực: 93

_Trí lực: 74

_Kỹ năng: Bao Vây[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình.Dương Nghi_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 93

_Võ lực: 73

_Trí lực: 94

_Kỹ năng: Lạc Thạch[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.Ngụy Diên_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 94

_Võ lực: 94

_Trí lực: 75

_Kỹ năng: Thiên Kiếm[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.Pháp Chính_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 95

_Võ lực: 74

_Trí lực: 95

_Kỹ năng: Hỏa Long[Mưu lược] Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao.Đặng Chi_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 90

_Võ lực: 72

_Trí lực: 92

_Kỹ năng: Bá ThểHàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp.Hoàng Nguyệt Anh_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy: 87

_Võ lực: 69

_Trí lực: 95

_Kỹ năng: Mị HoặcGiảm 100 nộ khí toàn bộ địch.

 

Quốc gia: Ngô

Tướng Mô Tả
Lục Kháng _Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 92

_Võ lực: 88

_Trí lực: 85

_Kỹ năng: Khống Chế[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Công 1 hiệp.Phan Chương_Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy: 91

_Võ lực: 91

_Trí lực: 75

_Kỹ năng: Tiễn Vũ[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Pháp Công 3 hiệp.Lăng Thống_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 93

_Võ lực: 93

_Trí lực: 74

_Kỹ năng: Loạn Vũ[Chiến pháp] Tấn công toàn bộ địch, giảm Vật Thủ 1 hiệp.Lữ Mông_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy: 94

_Võ lực: 88

_Trí lực: 89

_Kỹ năng: Phản Chiến[Mưu lược]Khiến địch đào ngũ, tăng Binh Lực phe mình.Đinh Phụng_Binh Chủng: Bộ Binh_Chỉ Huy:90

_Võ lực: 91

_Trí lực: 73

_Kỹ năng: Chế Ngự[Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, giảm 50 nộ khíTrương Chiêu_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy:91

_Võ lực: 72

_Trí lực: 91

_Kỹ năng: Đầu Độc[Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, liên tiếp trúng độc 2 hiệpHàn Đương_Binh Chủng: Cung_Chỉ Huy:92

_Võ lực: 92

_Trí lực: 74

_Kỹ năng: Bao Vây[Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, tăng 35 nộ khí cho phe mình.Gia Cát Cẩn_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy:93

_Võ lực: 73

_Trí lực: 93

_Kỹ năng: Lạc Thạch[Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, có xác suất gây ra choáng.Chu Thái_Binh Chủng: Kỵ Binh_Chỉ Huy:94

_Võ lực: 94

_Trí lực: 75

_Kỹ năng: Thiên Kiếm[Chiến pháp]Tấn công toàn bộ địch, giảm Mưu Công 3 hiệp.Bộ Trắc_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy:95

_Võ lực: 74

_Trí lực: 95

_Kỹ năng: Hỏa Long[Mưu lược]Tấn công toàn bộ địch, gây sát thương khá cao.Cố Ung_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy:90

_Võ lực: 72

_Trí lực: 91

_Kỹ năng: Bá ThểHàng ngang theo vị trí đứng đạt trạng thái vô địch trong 1 hiệp.Tiểu Kiều_Binh Chủng: Mưu Sĩ_Chỉ Huy:87

_Võ lực: 69

_Trí lực: 92

_Kỹ năng: Mị HoặcGiảm 100 nộ khí toàn bộ địch.

 

 

Đến đây thì các bạn đã chọn được các vị tướng ưng ý của mình chưa? Nhớ là chỉ chiêu mộ được các tướng của quốc gia đó thôi nhé, nên việc chọn quốc gia cho mình cũng rất quan trọng đấy!

Chúc các bạn có những phút giây vui vẻ cùng game ải tam quốc!

Theo Tin Tức Tam Quốc!